Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in half
01
làm đôi, chia đôi
into two equal parts or portions
Các ví dụ
He folded the paper in half to make a card.
Anh ấy gấp tờ giấy làm đôi để làm một tấm thiệp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
làm đôi, chia đôi