Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-way trip
01
chuyến đi một chiều, vé một chiều
a journey where the ticket is only for travel from the starting point to the destination, without a return
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-way trips
Các ví dụ
I decided on a one-way trip because I wasn't sure when I’d be coming back.
Tôi quyết định chọn vé một chiều vì không chắc khi nào mình sẽ quay lại.



























