Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Car theft
01
trộm xe hơi, ăn cắp xe
the crime of stealing a motor vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
car thefts
Các ví dụ
The city has seen an increase in car thefts over the past few months.
Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng trộm cắp ô tô trong vài tháng qua.



























