assistant manager
a
ə
ē
ssis
ˈsɪs
sis
tant
tənt
tēnt
ma
na
ni
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "assistant manager"trong tiếng Anh

Assistant manager
01

trợ lý quản lý, phó quản lý

a person who helps the manager with their duties and responsibilities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
assistant managers
Các ví dụ
The assistant manager was in charge while the manager was on vacation. 

Trợ lý quản lý phụ trách trong khi quản lý đi nghỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng