stage design
Pronunciation
/stˈeɪdʒ dɪzˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stage design"trong tiếng Anh

Stage design
01

thiết kế sân khấu, bối cảnh sân khấu

the creation of the physical surroundings or set for a performance, such as a play, concert, or film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The stage design incorporated moving parts to enhance the show.
Thiết kế sân khấu kết hợp các bộ phận di chuyển để nâng cao buổi biểu diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng