Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in power
01
nắm quyền, có quyền lực
having control, authority, or influence over a group, organization, or country
Các ví dụ
The government remains in power despite protests.
Chính phủ vẫn nắm quyền bất chấp các cuộc biểu tình.
He was in power for several years before stepping down.
Ông đã nắm quyền trong nhiều năm trước khi từ chức.



























