in power
Pronunciation
/ɪn pˈaʊɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in power"trong tiếng Anh

in power
01

nắm quyền, có quyền lực

having control, authority, or influence over a group, organization, or country
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The political party has been in power since the last election.
Đảng chính trị đã nắm quyền kể từ cuộc bầu cử cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng