to call after
call
ˈkɔ:l
kawl
af
ɑ:f
aaf
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "call after"trong tiếng Anh

to call after
01

đặt tên theo, đặt tên để tưởng nhớ

to name someone after another person, usually in honor of them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
call
thì hiện tại
call after
ngôi thứ ba số ít
calls after
hiện tại phân từ
calling after
quá khứ đơn
called after
quá khứ phân từ
called after
Các ví dụ
They called their daughter after her grandmother. 

Họ đặt tên con gái theo tên bà nội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng