Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to call after
01
đặt tên theo, đặt tên để tưởng nhớ
to name someone after another person, usually in honor of them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
call
thì hiện tại
call after
ngôi thứ ba số ít
calls after
hiện tại phân từ
calling after
quá khứ đơn
called after
quá khứ phân từ
called after
Các ví dụ
We called our cat after a cartoon character.
Chúng tôi đặt tên con mèo của mình theo một nhân vật hoạt hình.



























