Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Registry office
01
văn phòng đăng ký, ủy ban nhân dân
a government office where people can officially record events like births, deaths, marriages, and civil partnerships
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
registry offices
Các ví dụ
She booked an appointment at the registry office for the wedding.
Cô ấy đã đặt lịch hẹn tại văn phòng đăng ký cho đám cưới.



























