Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
your call
01
Tùy bạn, Bạn quyết định đi
used to say that a certain decision should be made by the person one is talking to
Các ví dụ
" Do you want to eat out or stay in? " " Your call. "
"Bạn muốn ăn ngoài hay ở nhà?" "Tùy bạn."
" Should we start the meeting now or give it a few more minutes? " " Your call. "
"Chúng ta nên bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ hay đợi thêm vài phút nữa?" "Tùy bạn."



























