short form
Pronunciation
/ʃˈɔːɹt fˈɔːɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "short form"trong tiếng Anh

Short form
01

dạng rút gọn, chữ viết tắt

a shorter way of writing a word or phrase, often using initials or abbreviations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
short forms
Các ví dụ
Many people write " asap " as the short form for " as soon as possible. "
Nhiều người viết "asap" như là dạng viết tắt của "as soon as possible".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng