short form
short
ʃɔ:t
shawt
form
fɔ:m
fawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "short form"trong tiếng Anh

Short form
01

dạng rút gọn, chữ viết tắt

a shorter way of writing a word or phrase, often using initials or abbreviations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
short forms
Các ví dụ
People often say "info" as a short form of "information." 

Mọi người thường nói "info" như là dạng viết tắt của "information".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng