full meal
Pronunciation
/fˈʊl mˈiːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full meal"trong tiếng Anh

Full meal
01

bữa ăn đầy đủ

a complete and satisfying amount of food, typically including a main course, side dishes, and sometimes dessert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
full meals
Các ví dụ
By the end of the day, he had eaten a full meal and was ready to relax.
Cuối ngày, anh ấy đã ăn một bữa ăn đầy đủ và sẵn sàng thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng