Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Port city
01
thành phố cảng, cảng biển
a city or town near the sea where ships come to load and unload goods and passengers
Các ví dụ
Port cities like Liverpool have long been centers of maritime trade and commerce.
Các thành phố cảng như Liverpool từ lâu đã là trung tâm của thương mại hàng hải.
Many port towns thrive on maritime trade and often have bustling harbors.
Nhiều thành phố cảng phát triển mạnh nhờ thương mại hàng hải và thường có những bến cảng nhộn nhịp.



























