back then
back
bæk
bāk
then
ðɛn
dhen

Định nghĩa và ý nghĩa của "back then"trong tiếng Anh

back then
01

hồi đó, ngày xưa

at a previous time in the past 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Back then, people didn’t have smartphones and relied on landlines. 

Hồi đó, mọi người không có điện thoại thông minh và phụ thuộc vào điện thoại cố định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng