back then
back
bæk
bāk
then
ðɛn
dhen
/bˈak ðˈɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back then"trong tiếng Anh

back then
01

hồi đó, ngày xưa

at a previous time in the past
Các ví dụ
Back then, children played outside more often than they do now.
Hồi đó, trẻ em chơi bên ngoài thường xuyên hơn bây giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng