Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get stuck
01
to become physically unable to leave or escape from a place or situation
Các ví dụ
The car got stuck in the sand during the beach trip and needed a tow.
Chiếc xe bị mắc kẹt trong cát trong chuyến đi biển và cần được kéo.
02
to be unable to progress because of a problem or difficulty
Các ví dụ
He got stuck in a complicated part of the game and needed to look up a guide.
Anh ấy bị mắc kẹt trong một phần phức tạp của trò chơi và cần phải tra cứu hướng dẫn.



























