Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Everyday life
01
cuộc sống hàng ngày, đời sống thường nhật
the normal and routine activities and experiences that happen each day to people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Balancing work, family, and personal time is a challenge in everyday life.
Cân bằng giữa công việc, gia đình và thời gian cá nhân là một thách thức trong cuộc sống hàng ngày.



























