Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a row
01
liên tiếp, liên tục
following one after another without interruptions
Các ví dụ
She worked late three nights in a row, which made her very tired.
Cô ấy làm việc muộn ba đêm liên tiếp, điều này khiến cô ấy rất mệt mỏi.
02
thẳng hàng, liên tiếp
in a line that is straight
Các ví dụ
The cars were parked in a row along the curb.
Những chiếc xe được đậu thành hàng dọc theo lề đường.



























