Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at the time
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The building was revolutionary for its design at the time, changing architectural trends.
Tòa nhà mang tính cách mạng về thiết kế vào thời điểm đó, thay đổi xu hướng kiến trúc.



























