at the time
at
æt
āt
the
ðə
dhē
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "at the time"trong tiếng Anh

at the time
01

vào thời điểm đó, lúc bấy giờ

during a specific period in the past 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The building was revolutionary for its design at the time, changing architectural trends. 

Tòa nhà mang tính cách mạng về thiết kế vào thời điểm đó, thay đổi xu hướng kiến trúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng