in character
in
ˈɪn
in
cha
rac
rɪk
rik
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "in character"trong tiếng Anh

in character
01

trong tính cách, phù hợp với tính cách

in a way that is expected or typical for the usual traits or qualities of someone or something 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
It was completely in character for him to make a witty remark at the meeting. 

Hoàn toàn đúng với tính cách của anh ấy khi đưa ra một nhận xét hóm hỉnh trong cuộc họp.

02

trong nhân vật, giữ nguyên vai diễn

in a way that matches the role or personality being portrayed 
cụm từ kết hợp
Các ví dụ
The actor stayed in character even when the cameras were off. 

Diễn viên vẫn trong vai diễn ngay cả khi máy quay đã tắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng