Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deep voice
01
giọng trầm, giọng sâu
a voice with a low pitch that sounds rich and powerful
Các ví dụ
He has a deep voice that makes him sound authoritative.
Anh ấy có một giọng nói trầm khiến anh ấy nghe có uy quyền.
The radio host ’s deep voice was perfect for narrating the documentary.
Giọng nói trầm ấm của người dẫn chương trình radio rất hoàn hảo để kể lại bộ phim tài liệu.



























