Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deep voice
01
giọng trầm, giọng sâu
a voice with a low pitch that sounds rich and powerful
Các ví dụ
In movies, villains often have deep voices to create a dramatic effect.
Trong phim, nhân vật phản diện thường có giọng trầm để tạo hiệu ứng kịch tính.



























