Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to care about somebody or something
/kˈɛɹ ɐbˌaʊt ˌɛsbˈiː slˈæʃ ˌɛstˌiːˈeɪtʃ/
/kˈeəɹ ɐbˌaʊt ˌɛsbˈiː slˈaʃ ˌɛstˌiːˈeɪtʃ/
to care about somebody or something
01
quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó, coi trọng ai đó hoặc điều gì đó
to consider something or someone as important
Các ví dụ
The organization cares deeply about providing support to those in need.
Tổ chức quan tâm sâu sắc đến việc cung cấp hỗ trợ cho những người cần giúp đỡ.



























