Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
from all over
01
từ khắp nơi, từ mọi miền
from many different places or locations
Các ví dụ
The event attracted participants from all over.
Sự kiện thu hút người tham gia từ khắp nơi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
từ khắp nơi, từ mọi miền