Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
from all over
01
từ khắp nơi, từ mọi miền
from many different places or locations
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The book was popular with readers from all over.
Cuốn sách được độc giả từ khắp nơi yêu thích.



























