Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Personal life
01
đời sống cá nhân
the private aspects of an individual’s existence that are not typically shared with the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In her personal life, Sarah enjoys painting landscapes and playing the piano.
Trong cuộc sống cá nhân, Sarah thích vẽ phong cảnh và chơi piano.



























