Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get over with
[phrase form: get]
01
kết thúc, thoát khỏi
to express the desire to finish something, especially something unpleasant or something that one wants to avoid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over with
động từ gốc
get
thì hiện tại
get over with
ngôi thứ ba số ít
gets over with
hiện tại phân từ
getting over with
quá khứ đơn
got over with
quá khứ phân từ
gotten over with
Các ví dụ
He could n’t relax until he got the presentation over with.
Anh ấy không thể thư giãn cho đến khi kết thúc bài thuyết trình.



























