toss for
toss
tɑ:s
taas
for
fɔ:r
fawr
British pronunciation
/tˈɒs fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toss for"trong tiếng Anh

to toss for
[phrase form: toss]
01

tung đồng xu, quyết định bằng cách tung đồng xu

to make a decision by flipping a coin and seeing which side lands face up
example
Các ví dụ
I ’ll toss you for the last slice of pizza.
Tôi sẽ tung đồng xu để quyết định ai được miếng pizza cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store