to toss for
toss
tɒs
tos
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "toss for"trong tiếng Anh

to toss for
01

tung đồng xu, quyết định bằng cách tung đồng xu

to make a decision by flipping a coin and seeing which side lands face up 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
toss
thì hiện tại
toss for
ngôi thứ ba số ít
tosses for
hiện tại phân từ
tossing for
quá khứ đơn
tossed for
quá khứ phân từ
tossed for
Các ví dụ
We couldn’t decide who would go first, so we decided to toss for it. 

Chúng tôi không thể quyết định ai sẽ đi trước, vì vậy chúng tôi quyết định tung đồng xu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng