Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see around
[phrase form: see]
01
thường thấy xung quanh, hay gặp
to notice someone regularly in places one goes to, but not necessarily interact with them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
see
thì hiện tại
see around
ngôi thứ ba số ít
sees around
hiện tại phân từ
seeing around
quá khứ đơn
saw around
quá khứ phân từ
seen around
Các ví dụ
I often see her around.
Tôi thường thấy cô ấy xung quanh.



























