Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run off with
[phrase form: run]
01
chạy đi với, lấy trộm và bỏ chạy
to steal something and leave quickly
Các ví dụ
She ran off with the idea and developed it into a successful project.
Cô ấy chạy trốn với ý tưởng và phát triển nó thành một dự án thành công.



























