Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run off with
[phrase form: run]
01
chạy đi với, lấy trộm và bỏ chạy
to steal something and leave quickly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off with
động từ gốc
run
thì hiện tại
run off with
ngôi thứ ba số ít
runs off with
hiện tại phân từ
running off with
quá khứ đơn
ran off with
quá khứ phân từ
run off with
Các ví dụ
She ran off with the idea and developed it into a successful project.
Cô ấy chạy trốn với ý tưởng và phát triển nó thành một dự án thành công.



























