Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dumb up
[phrase form: dumb]
01
làm đẹp, trang trí
to make something appear more sophisticated by adding unnecessary content
Các ví dụ
He dumbed up his resume with technical terms to impress the hiring manager.
Anh ấy làm đẹp hồ sơ của mình bằng các thuật ngữ kỹ thuật để gây ấn tượng với người quản lý tuyển dụng.



























