Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dumb up
[phrase form: dumb]
01
làm đẹp, trang trí
to make something appear more sophisticated by adding unnecessary content
Các ví dụ
She tried to dumb up her presentation by adding complex jargon.
Cô ấy cố gắng làm cho phức tạp bài thuyết trình của mình bằng cách thêm vào những thuật ngữ phức tạp.
The movie was dumbed up with philosophical quotes that did n’t fit the plot.
Bộ phim đã được làm cho sang trọng hơn với những câu trích dẫn triết học không phù hợp với cốt truyện.



























