Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hold out for
[phrase form: hold]
01
kiên trì đòi, giữ vững lập trường để đạt được
to refuse to accept or agree to something in order to get something better
Các ví dụ
The workers are holding out for a ten percent pay rise.
Các công nhân kiên quyết đòi mức tăng lương mười phần trăm.
She decided to hold out for a better job offer.
Cô ấy quyết định kiên trì chờ đợi một lời mời làm việc tốt hơn.



























