Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come up against
01
đối mặt với, gặp phải
to face a difficult situation, obstacle, or opponent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up against
động từ gốc
come
thì hiện tại
come up against
ngôi thứ ba số ít
comes up against
hiện tại phân từ
coming up against
quá khứ đơn
came up against
quá khứ phân từ
come up against
Các ví dụ
She came up against resistance when she proposed the new policy.
Cô ấy đối mặt với sự phản đối khi đề xuất chính sách mới.



























