to beat down on
Pronunciation
/bˈiːt dˌaʊn ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beat down on"trong tiếng Anh

to beat down on
[phrase form: beat]
01

đổ xuống, thiêu đốt

(of intense weather conditions like sun or rain) to fall on someone or something with great force
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down on
động từ gốc
beat
thì hiện tại
beat down on
ngôi thứ ba số ít
beats down on
hiện tại phân từ
beating down on
quá khứ đơn
beat down on
quá khứ phân từ
beaten down on
Các ví dụ
The wind beat down on the trees, causing branches to break.
Gió đập mạnh vào cây cối, khiến cành cây gãy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng