peal out
peal
pi:l
pil
out
aʊt
awt
British pronunciation
/pˈiːl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peal out"trong tiếng Anh

to peal out
[phrase form: peal]
01

vang lên, rung lên

to ring loudly, especially of bells
example
Các ví dụ
The bells pealed out a joyful tune on the wedding day.
Những chiếc chuông vang lên một giai điệu vui vẻ vào ngày cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store