long memory
Pronunciation
/lˈɑːŋ mˈɛmɚɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long memory"trong tiếng Anh

Long memory
01

trí nhớ dài, trí nhớ lâu

the ability to remember events or information from a long time ago
collocation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long memories
Các ví dụ
She has a long memory and never forgets a kindness or a slight.
Cô ấy có trí nhớ dài và không bao giờ quên một lòng tốt hay một sự xúc phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng