Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long memory
01
trí nhớ dài, trí nhớ lâu
the ability to remember events or information from a long time ago
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
long memories
Các ví dụ
Politicians often have a long memory for past grievances.
Các chính trị gia thường có trí nhớ dài về những bất bình trong quá khứ.
LanGeek



























