Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rail grinder
01
máy mài đường ray, máy mài ray
a machine used to maintain and improve the condition of train tracks by grinding them to ensure smooth and safe operations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rail grinders
Các ví dụ
Maintenance crews use rail grinders periodically to enhance the overall stability and efficiency of railway transportation.
Các đội bảo trì định kỳ sử dụng máy mài đường ray để nâng cao tính ổn định tổng thể và hiệu quả của vận tải đường sắt.



























