Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slippery rail
01
đường ray trơn trượt, đường sắt trơn
a condition on train tracks caused by wet leaves or other debris, making it challenging for trains to maintain traction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Trains slow down during autumn due to slippery rail conditions caused by fallen leaves.
Tàu hỏa chạy chậm hơn vào mùa thu do đường ray trơn trượt gây ra bởi lá rụng.



























