Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Defect detector
01
máy dò lỗi, thiết bị phát hiện khuyết tật
a device used to identify flaws or issues in machinery, typically on railways
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
defect detectors
Các ví dụ
During routine inspections, the defect detector identified a minor issue with the locomotive's engine.
Trong các cuộc kiểm tra định kỳ, máy dò lỗi đã xác định được một vấn đề nhỏ với động cơ của đầu máy.



























