railway signal
rail
ˈreɪl
reil
way
weɪ
vei
sig
sɪg
sig
nal
nəl
nēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "railway signal"trong tiếng Anh

Railway signal
01

tín hiệu đường sắt, tín hiệu xe lửa

a sign or light beside a railway track that tells the train driver when to stop, go, or slow down 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
railway signals
Các ví dụ
The train had to stop because the railway signal turned red. 

Đoàn tàu phải dừng lại vì tín hiệu đường sắt chuyển sang màu đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng