railway turntable
Pronunciation
/ɹˈeɪlweɪ tˈɜːnteɪbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "railway turntable"trong tiếng Anh

Railway turntable
01

bệ quay đường sắt, bàn xoay đường sắt

a rotating platform used to redirect train engines or cars between different tracks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
railway turntables
Các ví dụ
In the past, railway turntables were manually operated, but modern ones are often mechanized for efficiency.
Trước đây, bàn quay đường sắt được vận hành thủ công, nhưng hiện đại thường được cơ giới hóa để hiệu quả hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng