Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Through coach
01
toa xe trực tiếp, toa xe không cần chuyển tàu
a railway carriage that remains attached to a train for the entire journey, often traveling between different cities or countries without requiring passengers to change trains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
through coaches
Các ví dụ
The through coach from London to Edinburgh allows passengers to travel comfortably without changing trains.
Toa xe suốt từ London đến Edinburgh cho phép hành khách đi lại thoải mái mà không cần đổi tàu.



























