Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Local train
01
tàu địa phương, tàu chạy địa phương
a train that stops at all or most stations on its route within a certain area or region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
local trains
Các ví dụ
Students often use the local train to get to their schools and colleges.
Học sinh thường sử dụng tàu địa phương để đến trường học và đại học của họ.



























