Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Milk train
01
tàu sữa, tàu thu gom sữa
a slow train that stops at many small stations to pick up and deliver goods, traditionally including fresh milk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
milk trains
Các ví dụ
The milk train left early in the morning to collect goods from the countryside.
Tàu sữa khởi hành vào sáng sớm để thu gom hàng hóa từ nông thôn.



























