Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Advisory speed limit
01
giới hạn tốc độ khuyến nghị, tốc độ tối đa được khuyến cáo
a suggested maximum speed for vehicles on a specific section of road, usually indicated by a sign, to enhance safety under certain conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
advisory speed limits
Các ví dụ
The advisory speed limit on the sharp curve is 30 kilometers per hour to prevent accidents.
Giới hạn tốc độ khuyến nghị trên khúc cua gấp là 30 km/h để ngăn ngừa tai nạn.



























