bar gate
bar
bɑ:
baa
gate
geɪt
geit

Định nghĩa và ý nghĩa của "bar gate"trong tiếng Anh

Bar gate
01

cổng thanh, cổng chắn

a gate made of horizontal or vertical bars that allows people or animals to see through it while restricting access 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bar gates
Các ví dụ
The farm had a bar gate at the entrance to keep the cows from wandering out. 

Trang trại có một cổng chắn song sắt ở lối vào để ngăn bò đi lang thang ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng