Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Straight-line diagram
01
sơ đồ đường thẳng, biểu đồ tuyến tính
a schematic representation that displays the layout, intersections, and distances along a specific route
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
straight-line diagrams
Các ví dụ
Engineers use straight-line diagrams to plan the alignment and dimensions of roads, ensuring safe and efficient traffic flow.
Các kỹ sư sử dụng sơ đồ đường thẳng để lập kế hoạch căn chỉnh và kích thước của các con đường, đảm bảo lưu lượng giao thông an toàn và hiệu quả.



























