Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
straight-line diagram
/stɹˈeɪtlˈaɪn dˈaɪəɡɹˌam/
Straight-line diagram
01
sơ đồ đường thẳng, biểu đồ tuyến tính
a schematic representation that displays the layout, intersections, and distances along a specific route
Các ví dụ
Drivers rely on straight-line diagrams provided by highway authorities to navigate unfamiliar routes and anticipate upcoming exits.
Tài xế dựa vào sơ đồ đường thẳng được cung cấp bởi các cơ quan đường cao tốc để điều hướng các tuyến đường không quen thuộc và dự đoán các lối ra sắp tới.



























