Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asphalt distributor truck
/ˈæsfɑːlt dɪstɹˈɪbjuːɾɚ tɹˈʌk/
Asphalt distributor truck
01
xe tải phân phối nhựa đường, xe phân phối nhựa đường
a vehicle equipped with a tank and sprayer used to evenly distribute asphalt onto roads during construction or maintenance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
asphalt distributor trucks
Các ví dụ
The driver carefully maneuvered the asphalt distributor truck along the designated route, ensuring an even coat of asphalt was applied.
Tài xế cẩn thận điều khiển xe rải nhựa đường dọc theo tuyến đường được chỉ định, đảm bảo một lớp nhựa đường đồng đều được áp dụng.



























