level junction
le
ˈlɛ
le
vel
vəl
vēl
junc
ʤʌnk
jank
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "level junction"trong tiếng Anh

Level junction
01

ngã tư cùng mức, giao lộ ngang bằng

a point where two or more roads meet at the same height, often requiring drivers to yield or follow specific traffic rules 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
level junctions
Các ví dụ
At the level junction near my workplace, traffic tends to get congested during rush hours. 

Tại ngã giao mức gần nơi làm việc của tôi, giao thông có xu hướng bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng