Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
T-intersection
/tˈiːˌɪntɚsˈɛkʃən/
/tˈiːˌɪntəsˈɛkʃən/
T-intersection
01
ngã ba hình chữ T, giao lộ chữ T
a junction where one road ends and meets another at a right angle, resembling the shape of the letter T
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
T-intersections
Các ví dụ
Turning left at a busy T-intersection requires patience and careful observation.
Rẽ trái tại ngã ba hình chữ T đông đúc đòi hỏi sự kiên nhẫn và quan sát cẩn thận.



























