Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agricultural road
/ˌæɡɹɪkˈʌltʃɚɹəl ɹˈoʊd/
Agricultural road
01
đường nông nghiệp, đường nông thôn
a pathway specifically constructed to facilitate access to farmland and rural areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agricultural roads
Các ví dụ
The government 's investment in maintaining agricultural roads is crucial for ensuring timely delivery of agricultural goods.
Đầu tư của chính phủ vào việc duy trì đường nông nghiệp là rất quan trọng để đảm bảo việc giao hàng nông sản kịp thời.



























