Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agricultural road
01
đường nông nghiệp, đường nông thôn
a pathway specifically constructed to facilitate access to farmland and rural areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
agricultural roads
Các ví dụ
Agricultural roads are essential for farmers to transport their crops and equipment between fields and markets.
Đường nông nghiệp là cần thiết để nông dân có thể vận chuyển nông sản và thiết bị giữa các cánh đồng và chợ.



























